Trang chủ Service Cước dịch vụ chuyển phát trong nước
Cước dịch vụ chuyển phát trong nước

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC

(Thực hiện từ 01/07/2013)

I. Cước chính:

(Bảng cước dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế GTGT 10%)

 

Nấc trọng lượng

Mức  cước (VNĐ)

EMS nội tỉnh

EMS liên tỉnh

Vùng 1

Vùng 3

Vùng 4

Đến 50 gr

8.000

8.500

10.000

10.500

Trên 50gr - 100 gr

12.500

14.000

17.000

Trên 100gr - 250gr

10.000

16.500

22.500

24.000

Trên 250gr - 500gr

12.500

23.500

29.500

32.000

Trên 500gr - 1000gr

15.000

33.000

43.500

46.000

Trên 1000gr - 1500gr

18.000

40.000

55.500

59.500

Trên 1500gr - 2000gr

21.000

48.500

67.500

71.500

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

1.600

3.800

9.500

13.000

II. Cước các dịch vụ đặc biệt:

(Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị giá tăng 10%)

2.1 Cước dịch vụ hoả tốc:

Nấc khối lượng

Mức cước (VNĐ)

EMS nội tỉnh

EMS liên tỉnh

Vùng 1

Vùng 3

Vùng 4

Đến  2.000gr

50.000

80.000

160.000

180.000

Mỗi 500gr tiếp theo

5.000

8.000

25.000

25.000

2.2. Cước dịch vụ phát hẹn giờ: Bằng 1,5 lần cước EMS quy định tại Mục1 bảng cước này.

3. Khu vực và vùng tính cước:

3.1. Vùng tính cước:

- Vùng 1: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các Tỉnh/thành trong phạm vi khu vực.

- Vùng 3: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi theo các tuyến sau:

+ Từ các Tỉnh/TP  thuộc khu vực 1, khu vực 2 đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 3 và ngược lại;

+ Bưu gửi được gửi từ TP Hà Nội đi các tỉnh thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP Hồ Chí minh);

+ Từ TP. Hồ Chí Minh đi các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1 và ngược lại (trừ TPHà Nội)

- Vùng 4: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi từ các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1 đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP Hồ Chí Minh và TP Hà Nội).

3.2. Khu vực:

+ Khu vực 1: gồm 28 Tỉnh, TP khu vực phía Bắc là: Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hoà Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hoá, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái.

+ Khu vực 2: gồm 22 tỉnh, TP khu vực phía Nam và 02 tỉnh khu vực Miền Trung là: An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, TP. Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long và 02 tỉnh Miền Trung là Đắk Lắk, Đắk Nông.

+ Khu vực 3: Gồm 11 tỉnh khu vực Miền Trung là: Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Khánh Hoà, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi.

4. Cước hàng cồng kềnh và hàng nhẹ:

4.1. Hàng cồng kềnh: Là hàng gửi có kích thước vượt quá qui định, thu cước bằng 1,5 lần mức cước EMS tương ứng.

4.2. Hàng nhẹ: Là hàng gửi có khối lượng dưới 167 kg/m3 (tương đương với trên 6000cm3/kg), không phân biệt phương tiện vận chuyển, khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng qui đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau:

Khối lượng quy đổi (kg) =

Thể tích kiện hàng (cm3)

6000

 

III. PHỤ PHÍ :(mức thu này sẽ được thay đổi theo từng thời điểm)

1. Phụ phí xăng dầu: MIỄN PHÍ

2. Phụ phí vùng xa:

2.1. Mức thu: bằng 20% tính trên cước chính.

2.2. Phạm vi áp dụng:

- Các Bưu gửi EMS gửi đi từ vùng xa hoặc gửi tới vùng xa được quy định tại “danh sách các địa bàn áp dụng thu phụ phí vùng xa” ban hành kèm theo quyết định này.

IV. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM:

(Chưa bao gồm cước chính, thuế giá trị gia tăng 10%)

 

STT

Loại dịch vụ

Mức cước dịch vụ

Ghi chú

1

Dịch vụ phát tận tay

3.636 đồng/bưu gửi.

2

Dịch vụ khai giá

3% giá trị khai giá, mức tối thiểu 9.091 đồng/bưu gửi.

3

Dịch vụ báo phát

4.545 đồng/bưu gửi.

4

Dịch vụ rút bưu gửi

4.1

Bưu gửi còn tại bưu cục gốc

3.636 đồng/bưu gửi.

Hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

4.2

Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

Cước dịch vụ bao gồm tổng hai loại cước sau:

- Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi.

- Cước chuyển hoàn bưu gửi về bưu cục gốc.

Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

5

Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận

5.1

Bưu gửi còn tại bưu cục gốc

- Cước phục vụ: 3.636 đồng/bưu gửi.

Tính lại cước cho khách và thu cước phục vụ.

5.2

Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

- Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi.

- Thu cước phát sinh (nếu địa chỉ mới nằm ngoài khu vực phát (khác tỉnh) so với địa chỉ cũ.

Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

6

Dịch vụ chuyển hoàn

100% cước chính

7

Dịch vụ nhận EMS tại địa chỉ người gửi: 

8

Dịch vụ phát đồng kiểm

- 1.000 đồng/sản phẩm

- Tối thiểu thu: 25.000 đồng/bưu gửi

9

Hàng nhạy cảm EMS-VUN

- 4.000 đồng/kg

- Tối thiểu thu: 20.000 đồng/bưu gửi

10

Dịch vụ phát ngoài giờ

10.1

Nội tỉnh:

- Đến 2000gr: 11.000 đồng

- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.750 đồng

10.2

Liên tỉnh

- Đến 2000gr: 25.000 đồng

- Mỗi 500gr tiếp theo: 5.000 đồng

Phát tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP HCM



- Đến 2000gr: 15.000 đồng

- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.500 đồng

Phát tại các Tỉnh/TP còn lại.


CAM KẾT KHÁCH HÀNG :
1. Miễn 100 % giá cước đối với trường hợp phát chậm ( Do lỗi của chuyenphatnhanh.co )
2. Phục vụ quý khách từ 8h00 đến 18h00 hàng ngày , từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần, nghỉ trưa từ 12h00 đến 13h30.
3. Phục vụ Quý khách trong vòng 60 phút tính từ khi nhận được điện thoại của Quý khách ( thời gian phục vụ 24 / 24 giờ, Kể cả Chủ nhật, ngày lễ ).
4. Tốc độ phát nhanh nhất trên toàn quốc, phong cách phục vụ Chuyên nghiệp
5. Luôn có chính sách giá tốt nhất, ổn định, chế độ Hậu mãi chu đáo.
6. Cơ chế hợp tác hữu hảo, Xây dựng đối tác toàn diện, thân thiện, Hợp tác cùng phát triển.
7. Phục vụ tất cả mọi nhu cầu hoặc yêu cầu của Quý khách ( Nếu Quý khách có bất kỳ yêu cầu hay thắc mắc gì xin gọi : 0909. 70.60.70 phục vụ 24 / 24 giờ )
QUÝ KHÁCH LƯU Ý :
1. Quý khách có yêu cầu gì cần ghi rõ lên vận đơn
2. Quý khách ghi rõ, chi tiết địa chỉ người nhận ( Số nhà, ngõ, nghách, hẻm, phường, xã ) đặc biệt cần có số Điện thoại của người nhận.
3. Thời gian phát có thể thay đổi do tác động của các điều kiện tự nhiên và các chuyến bay của các hãng Hàng không. Nhưng chúng tôi cam kết sẽ nỗ lực cao nhất hạn chế các tác động trên ở mức độ thấp nhất.
4. Thời gian toàn trình mà chuyenphatnhanh.co cam kết là nơi phát phải là trung tâm các tỉnh, thành phố lớn, tại các vùng sâu, vùng xa thời gian phát có thể tăng thêm từ 1 - 2 ngày.
5. Nếu không có yêu cầu phát tận tay, bưu phẩm, hàng hóa được chúng tôi phát được tới địa chỉ người nhận tối đa là 2 lần ( Đối với cơ quan, tổ chức, đoàn thể chỉ thực hiện phát đến Văn thư, hành chính, bảo vệ, thường trực ... hoặc người được uỷ quyền nhận, đối với cá nhân phát tới địa chỉ ghi trên phiếu gửi ) sau thời gian trên chúng tôi sẽ chuyển hoàn cho người gửi ( nếu có yêu cầu ) cước chuyển hoàn bằng 100 % cước chuyển đi
6. Người gửi phải kê khai đầy đủ, chính xác và tự chịu trách nhiệm về các thông tin đó ( Đặc biệt là chủng loại, số lượng hàng hóa gửi ) khi chuyển phát nhanh chúng tôi không chịu trách nhiệm nếu Hải quan, hay Quản lý thị trường thu giữ hàng hóa đó do vi phạm pháp luật, Người gửi còn phải chịu toàn bộ tiền thuế, tiền phạt và cước chuyển hoàn do Bưu phẩm, Bưu kiện đó vi phạm các quy định của Pháp Luật.
7. Hãy thường xuyên truy cập Website : chuyenphatnhanh.co để có các thông tin mới nhất về giá cước và các chương trình khuyến mãi, đồng thời Quý khách còn nhận được các hỗ trợ trực tuyến từ chuyenphatnhanh.co.
chuyenphatnhanh.co KHÔNG THU PHỤ PHÍ XĂNG DẦU
Hãy gọi cho chúng tôi
RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH
Liên hệ: 50/3A Nguyễn Đình Chiểu, P.3, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM
Điện thoại: (08) 3.997.6661 - Hotline: 0909. 70.60.70

 

Dịch vụ Các dịch vụ của chúng tôi

Dich vu chuyen phat nhanh trong nuocDịch vụ chuyển phát nhanh trong nước

Cho dù bạn muốn vận chuyển nơi đâu, nhanh thế nào, chúng tôi đều có thể đáp ứng được.


Nhap hanh nhanhDịch vụ nhập hàng nhanh

Chúng tôi thu xếp việc nhập hàng từ khắp các quốc gia trên thế giới.


chuyen phat nhanh quoc teDịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế

Hỗ trợ tối đa nhu cầu gửi hàng, lưu hàng xuất nhập khẩu với hệ thống hạ tầng khá tốt. Luôn hướng tới khách hàng